Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tài sản cố định

Câu 1: Tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình?

Khóa học Kế toán tổng hợp thực hành

Giảm 980,000₫ 

A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
B. Có thời gian sử dụng trên 1 năm
C. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên
D. Tất cả đều đúng

Câu 2: Phân loại Tài sản cố định theo hình thái biểu hiện và nội dung kinh tế bao gồm:

A. Tài sản cố định hữu hình
B. Tài sản cố định vô hình
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai

Câu 3: Phân loại Tài sản cố định theo nguồn hình thành bao gồm:

A. Mua sắm, tự xây dựng
B. Đi thuê tài chính
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai

Câu 4: Phân loại Tài sản cố định theo nguồn hình thành bao gồm:

A. Mua sắm, tự xây dựng
B. Đi thuê tài chính
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai

Câu 5: Phân loại Tài sản cố định theo mục đích sử dụng bao gồm:

A. Phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Phát triển khoa học công nghệ
C. Phục vụ hoạt động phúc lợi
D. Tất cả đều đúng

Câu 6: Cách xác định nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm:

A. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
B. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + chi phí vận chuyển bốc dỡ
C. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + chi phí lắp đặt, chạy thử, lệ phí trước bạ
D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào:

A. Nguyên tắc hoạt động liên tục
B. Nguyên tắc giá gốc
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc cơ sở dồn tích

Câu 8: Khi TSCĐ hữu hình tăng lên do mua sắm, kế toán ghi:

A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331/Có TK 112; 331
B. Nợ TK 211, Nợ TK 1332/Có TK 112; 331
C. Nợ TK 211/Có TK 112; 331
D. Tất cả đều sai

Câu 9: Khi TSCĐ hữu hình tăng lên do mua sắm, kế toán ghi:

A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331/Có TK 112; 331
B. Nợ TK 211, Nợ TK 1332/Có TK 112; 331
C. Nợ TK 211/Có TK 112; 331
D. Tất cả đều sai

Câu 10: Khi TSCĐ hữu hình tăng lên do mua sắm phải trải qua một quá trình lắp đặt, phát sinh nhiều chi phí, kế toán ghi:

A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331/Có TK 112; 331
B. Nợ TK 241, Nợ TK 1331/Có TK 112; 331. Nợ TK 211/Có TK 241
C. Nợ TK 211, Nợ TK 1332/Có TK 112; 331
D. Nợ TK 241, Nợ TK 1332/Có TK 112; 331. Nợ TK 211/Có TK 241

Câu 11: Khoản thuế nhập khẩu phải nộp khi mua TSCĐ từ nước ngoài:

A. Tính vào chi phí khác
B. Tính vào chi phí mua hàng
C. Tính vào nguyên giá TSCĐ
D. Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 12: Mua 1 TSCĐ hữu hình từ nước ngoài, giá mua tính theo tỷ giá thực tế là 100 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho người bán. Thuế nhập khẩu phải nộp theo thuế suất 10%, thuế GTGT nộp theo thuế suất 5%. Chi phí trước khi sử dụng được trả bằng tiền mặt là 2 triệu đồng.
Nguyên giá TSCĐ trên đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là:

A. 112 triệu đồng
B. 117,5 triệu đồng
C. 110 triệu đồng
D. Cả 3 đều sai

Câu 13: Mua 1 TSCĐ hữu hình từ nước ngoài, giá mua tính theo tỷ giá thực tế là 100 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho người bán. Thuế nhập khẩu phải nộp theo thuế suất 10%, thuế GTGT nộp theo thuế suất 5%. Chi phí trước khi sử dụng được trả bằng tiền mặt là 2 triệu đồng.
Nguyên giá TSCĐ trên đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp là:

A. 112 triệu đồng
B. 117,5 triệu đồng
C. 110 triệu đồng
D. Cả 3 đều sai

Câu 14: Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm, trả góp và đưa về sử dụng ngay cho hoạt động SXKD, ghi:

A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331, Nợ TK 341/Có TK 331
B. Nợ TK 211, Nợ TK 1331, Nợ TK 242/Có TK 331
C. Nợ TK 211, Nợ TK 1332, Nợ TK 341/Có TK 331
D. Nợ TK 211, Nợ TK 1332, Nợ TK 242/Có TK 331

Câu 15: Định kỳ phân bổ vào chi phí số lãi trả chậm trả góp, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 635/Có TK 242
B. Nợ TK 811/Có TK 242
C. Nợ TK 635/Có TK 341
D. Nợ TK 811/Có TK 341

Câu 16: Doanh nghiệp nhận được một TSCĐ do đơn vị chính cấp, kế toán căn cứ vào nguyên giá, giá trị hao mòn và giá trị còn lại để ghi:

A. Nợ TK 211, Nợ TK 214/ Có TK 411
B. Nợ TK 211/Có TK 214, Có TK 411
C. Nợ TK 211, Nợ TK 214/ Có TK 411
D. Nợ TK 211/Có TK 214, Có TK 411

Câu 17: TSCĐ có thể được tính khấu hao theo phương pháp nào sau đây?

A. Phương pháp khấu hao đường thẳng
B. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
C. Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
D. Tất cả đều đúng

Câu 18: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ kế toán sẽ ghi:

A. Nợ TK 627/Có TK 214
B. Nợ TK 641/Có TK 214
C. Nợ TK 642/Có TK 214
D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Cuối tháng 01/N hạch toán khấu hao TSCĐ cho xe ô tô được đưa vào sử dụng từ 19/09/N-1, biết nguyên giá là 900 triệu đồng, thời gian khấu hao 6 năm, mua về sử dụng cho bộ phận bán hàng. Tính toán và định khoản nghiệp vụ trên:

A. Nợ TK 627/Có TK 214: 50 triệu
B. Nợ TK 641/Có TK 214: 50 triệu
C. Nợ TK 641/Có TK 214: 55 triệu
D. Nợ TK 627/Có TK 214: 55 triệu

Câu 20: Sửa chữa nhỏ 1 TSCĐ dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp. Chi phí sửa chữa phát sinh bao gồm:
– Phụ tùng xuất dùng có trị giá: 100.000 đồng
– Chi trực tiếp bằng tiền mặt: 50.000 đồng
Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 642: 150.000/Có TK 152: 100.000, Có TK 111: 50.000
B. Nợ TK 641: 150.000/Có TK 152: 100.000, Có TK 111: 50.000
C. Nợ TK 642: 150.000/Có TK 153: 100.000, Có TK 111: 50.000
D. Nợ TK 641: 150.000/Có TK 153: 100.000, Có TK 111: 50.000

Câu 21: Doanh nghiệp tự sửa chữa lớn TSCĐ:
– Chi phí nhân công: 200.000 đồng
– Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định tính vào chi phí
– Phụ tùng xuất dùng có trị giá 2.000.000 đồng
– Chi trực tiếp bằng tiền mặt 152.000 đồng
Công việc sửa chữa lớn đã hoàn thành, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 242/Có TK 2413: 2.100.000
B. Nợ TK 242/Có TK 2413: 2.200.000
C. Nợ TK 242/Có TK 2413: 2.300.000
D. Nợ TK 242/Có TK 2413: 2.400.000

Câu 22: Doanh nghiệp tự sửa chữa lớn TSCĐ:
– Chi phí nhân công: 200.000 đồng
– Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định tính vào chi phí
– Phụ tùng xuất dùng có trị giá 2.000.000 đồng
– Chi trực tiếp bằng tiền mặt 152.000 đồng
Công việc sửa chữa lớn đã hoàn thành. Chi phí sửa chữa lớn được phân bổ dần trong 12 tháng, mỗi tháng kế toán phân bổ:

A. Nợ TK 627/Có TK 2413: 180.000
B. Nợ TK 641/Có TK 2413: 190.000
C. Nợ TK 627/Có TK 2413: 200.000
D. Nợ TK 641/Có TK 2413: 210.000

Tài liệu này được dùng cho các câu 23; 24; 25; 26. Tại 1 doanh nghiệp có tình hình sau:
1. Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ dùng cho hoạt động bán hàng là 2.880.000
2. Khi TSCĐ này hư hỏng, DN đã thuê ngoài sửa chữa với giá là 3.300.000 trong đó thuế GTGT là 300.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
3. Kế toán đã kết chuyển chi phí sửa chữa thực tế và cuối niên độ đã điều chỉnh số trích trước theo số thực tế sửa chữa.

Câu 23: Định khoản nghiệp vụ trích trước chi phí sửa chữa TSCĐ:

A. Nợ TK 627/Có TK 335: 2.880.000
B. Nợ TK 641/Có TK 335: 2.880.000
C. Nợ TK 642/Có TK 335: 2.880.000
D. Nợ TK 2413/Có TK 335: 2.880.000

Câu 24: Định khoản nghiệp vụ sửa chữa TSCĐ:

A. Nợ TK 627: 3.000.000, Nợ TK 133: 300.000/Có TK 111: 3.300.000
B. Nợ TK 2413: 3.000.000, Nợ TK 133: 300.000/Có TK 111: 3.300.000
C. Nợ TK 642: 3.000.000, Nợ TK 133: 300.000/Có TK 111: 3.300.000
D. Nợ TK 2413: 3.300.000/Có TK 111: 3.300.000

Câu 25: Kết chuyển chi phí sửa chữa thực tế:

A. Nợ TK 335/Có TK 2413: 3.000.000
B. Nợ TK 2413/Có TK 335: 3.000.000
C. Nợ TK 627/Có TK 2413: 3.000.000
D. Nợ TK 335/Có TK 627: 3.000.000

Câu 26: Cuối niên độ kế toán điều chỉnh số trích trước theo số thực tế sửa chữa:

A. Nợ TK 641/Có TK 335: 120.000
B. Nợ TK 335/Có TK 641: 120.000
C. Nợ TK 641/Có TK 2413: 120.000
D. Nợ TK 335/Có TK 2413: 120.000

Câu 27: Khi nâng cấp TSCĐ, kế toán căn cứ vào chi phí thực tế phát sinh để tập hợp, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 241/Có TK liên quan
B. Nợ TK 242/Có TK liên quan
C. Nợ TK 335/Có TK liên quan
D. Nợ TK 211/Có TK liên quan

Câu 28: Phân loại thuê tài sản bao gồm:

A. Thuê tài chính và thuê ngắn hạn
B. Thuê tài chính và thuê dài hạn
C. Thuê tài chính và thuê hoạt động
D. Tất cả đều đúng

Câu 29: Khi đánh giá lại làm tăng nguyên giá TSCĐ thì khoản chênh lệch tăng thêm sẽ ghi:

A. Nợ TK 211 (213)/Có TK 413
B. Nợ TK 413/Có TK 211 (213)
C. Nợ TK 412/Có TK 211 (213)
D. Nợ TK 211 (213)/Có TK 412

Câu 30: Khi đánh giá lại làm giảm nguyên giá TSCĐ thì khoản chênh lệch giảm xuống sẽ ghi:

A. Nợ TK 211 (213)/Có TK 413
B. Nợ TK 413/Có TK 211 (213)
C. Nợ TK 412/Có TK 211 (213)
D. Nợ TK 211 (213)/Có TK 412

Đáp án:
1


Mời bạn tham khảo bộ sách tự học kế toán tổng hợp bằng hình ảnh minh họa

Sách Tự học kế toán bằng hình ảnh minh họa

Giảm 148k

Bán chạy!

Sách Bài tập & Bài giải của công ty sản xuất

Giảm 50k

Sách Tự học lập BCTC và thực hành khai báo thuế

Giảm 40k

Sách Tự học làm kế toán bằng phần mềm Misa

Giảm 100k

CHIA SẺ